Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely considered

/ˈwaɪdli kənˈsɪdərd/ B2 IELTS

Nghĩa

được nhiều người nghĩ đến hoặc coi trọng phr.

Định nghĩa · thought of or regarded by many people

“He is widely considered a leader in his field.”Ông ấy được coi là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.

“This method is widely considered effective.”Phương pháp này được coi là hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự công nhận trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...