widely considered
Nghĩa
Định nghĩa · thought of or regarded by many people
“He is widely considered a leader in his field.”Ông ấy được coi là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.
“This method is widely considered effective.”Phương pháp này được coi là hiệu quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự công nhận trong xã hội.