Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an argument

/meɪk ən ˈɑːrɡjʊmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra lập luận phr.

Định nghĩa · to present reasons to support a point of view

“In her essay, she makes a strong argument for renewable energy.”Trong bài luận của cô, cô đưa ra lập luận vững chắc cho năng lượng tái tạo.

“He made an argument against the proposal.”Anh ấy đã đưa ra lập luận chống lại đề xuất.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách bạn xây dựng lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện quan điểm trong tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...