Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offer an explanation

/ˈɔːfər ən ˌɛkspləˈneɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra lời giải thích phr.

Định nghĩa · to provide reasons for something

“The teacher offered an explanation for the difficult problem.”Giáo viên đã đưa ra lời giải thích cho vấn đề khó khăn.

“He failed to offer an explanation for his actions.”Anh ấy không thể đưa ra lời giải thích cho hành động của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý tưởng trong Writing.

Ghi chú · Cụm từ này hữu ích trong các bài nói và viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...