Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate a policy

/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành chính sách phr.

Định nghĩa · to create a set of guidelines or rules

“The government will formulate a policy to address climate change.”Chính phủ sẽ hình thành chính sách để giải quyết biến đổi khí hậu.

“Organizations need to formulate a policy for remote work.”Các tổ chức cần hình thành chính sách cho làm việc từ xa.

Mẹo IELTS · Chính sách rõ ràng giúp cải thiện chất lượng công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực quản lý và hành chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...