Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take one step at a time

/teɪk wʌn stɛp æt ə taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ từ từ và đều đặn phr.

Định nghĩa · to make progress slowly and steadily

“You should take one step at a time to achieve your goals.”Bạn nên tiến bộ từ từ để đạt được mục tiêu của mình.

“Taking one step at a time helps reduce stress.”Tiến bộ từ từ giúp giảm căng thẳng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để nhấn mạnh sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên nhẫn trong quá trình đạt được mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...