Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a reality check

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə riˈælɪti tʃɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó thấy sự thật về một tình huống phr.

Định nghĩa · to help someone see the truth about a situation

“His friend gave him a reality check about his expectations.”Người bạn của anh đã giúp anh thấy thực tế về kỳ vọng của mình.

“She needed a reality check about her performance.”Cô ấy cần một cái nhìn thực tế về hiệu suất của mình.

Mẹo IELTS · Cụm này rất hữu ích trong ngữ cảnh phê bình cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc giúp ai đó nhận thức đúng hơn về thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...