Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay out of harm's way

/steɪ aʊt ʌv hɑrmz weɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh xa nguy hiểm hoặc tình huống rủi ro phr.

Định nghĩa · to avoid danger or risky situations

“Always stay out of harm's way when traveling.”Luôn tránh xa nguy hiểm khi đi du lịch.

“It's wise to stay out of harm's way during conflicts.”Thật khôn ngoan khi tránh xa nguy hiểm trong xung đột.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thận trọng trong bài thi.

Ghi chú · Khuyến khích tránh xa nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...