Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

watch your words

/wɑtʃ jʊr wɜrdz/ B2 IELTS

Nghĩa

cẩn thận về những gì bạn nói phr.

Định nghĩa · to be careful about what you say

“You should watch your words in a heated discussion.”Bạn nên cẩn thận về những gì bạn nói trong một cuộc thảo luận căng thẳng.

“Always watch your words when speaking to your boss.”Luôn cẩn thận về những gì bạn nói khi nói chuyện với sếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thận trọng trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng để nhắc nhở người khác về lời nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...