Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be cautious about

/bi ˈkɔʃəs əˈbaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

cẩn thận về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be careful regarding something

“You should be cautious about sharing personal information online.”Bạn nên cẩn thận về việc chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến.

“It's wise to be cautious about making big decisions.”Thật khôn ngoan khi cẩn thận về việc đưa ra quyết định lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự cẩn trọng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thận trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...