be careful with
Nghĩa
Định nghĩa · to handle something carefully
“Be careful with that fragile vase.”Hãy cẩn thận với cái bình dễ vỡ đó.
“You need to be careful with your words during a speech.”Bạn cần phải cẩn thận với lời nói của mình trong một bài phát biểu.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự chú ý.
Ghi chú · Dùng để nhắc nhở về sự cẩn thận.