EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · caution › be careful with
be careful with
B2
phr.
📁 Idioms · caution
IELTS
xử lý một cái gì đó cẩn thận
UK /bi ˈkɛrfəl wɪð/
·
US /bi ˈkɛrfəl wɪð/
to handle something carefully
Be careful with that fragile vase.
→ Hãy cẩn thận với cái bình dễ vỡ đó.
You need to be careful with your words during a speech.
→ Bạn cần phải cẩn thận với lời nói của mình trong một bài phát biểu.
Đồng nghĩa
handle carefully
treat gently
Collocations
be careful with finances
be careful with relationships
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự chú ý.
Dùng để nhắc nhở về sự cẩn thận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
step lightly
/stɛp ˈlaɪtli/
Hành động cẩn thận, đặc biệt trong các tình huống nhạy cảm.
watch your step
/wɑtʃ jʊr stɛp/
Hãy cẩn thận về hành động hoặc quyết định của bạn.
err on the side of caution
/ɜr ɒn ðə saɪd ʌv ˈkɔʃən/
Chọn lựa phương án an toàn hơn khi không chắc chắn.
proceed with caution
/prəˈsiːd wɪð ˈkɔːʃən/
Tiếp tục một cách cẩn thận, đặc biệt trong các tình huống rủi ro.
be on the safe side
/bi ɒn ðə seɪf saɪd/
Chọn lựa phương án an toàn hơn để tránh rủi ro.
avoid unnecessary risks
/əˈvɔɪd ʌnˈnɛsəˌsɛri rɪsks/
Tránh xa các rủi ro không cần thiết.
be cautious of
/bi ˈkɔʃəs ʌv/
Hãy cẩn thận về ai đó hoặc điều gì đó.
take the safe route
/teɪk ðə seɪf ruːt/
Chọn lựa phương án hoặc lộ trình an toàn hơn.
Có trong các bộ
💬
Idioms · caution
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...