Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be careful with

/bi ˈkɛrfəl wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

xử lý một cái gì đó cẩn thận phr.

Định nghĩa · to handle something carefully

“Be careful with that fragile vase.”Hãy cẩn thận với cái bình dễ vỡ đó.

“You need to be careful with your words during a speech.”Bạn cần phải cẩn thận với lời nói của mình trong một bài phát biểu.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự chú ý.

Ghi chú · Dùng để nhắc nhở về sự cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...