Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seriously underestimated

/ˈsɪəriəsli ˌʌndərˈɛstɪmeɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

bị đánh giá thấp nghiêm trọng phr.

Định nghĩa · valued less than its true worth

“The project's potential was seriously underestimated.”Tiềm năng của dự án đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng.

“She felt that her contributions were seriously underestimated.”Cô ấy cảm thấy rằng những đóng góp của mình đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để chỉ trích những đánh giá không chính xác.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đánh giá sai lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...