seriously underestimated
Nghĩa
Định nghĩa · valued less than its true worth
“The project's potential was seriously underestimated.”Tiềm năng của dự án đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng.
“She felt that her contributions were seriously underestimated.”Cô ấy cảm thấy rằng những đóng góp của mình đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để chỉ trích những đánh giá không chính xác.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự đánh giá sai lầm.