Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapidly changing

/ˈræpɪdli ˈʧeɪndʒɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi nhanh chóng phr.

Định nghĩa · changing quickly or frequently

“The technology industry is rapidly changing.”Ngành công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.

“Society is rapidly changing due to globalization.”Xã hội đang thay đổi nhanh chóng do toàn cầu hóa.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về các xu hướng.

Ghi chú · Dùng để nói về sự biến đổi nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...