Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a cloud of fear

/ə klaʊd ʌv fɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm giác lo âu hoặc lo lắng bao trùm ai đó. phr.

Định nghĩa · A feeling of anxiety or worry that hangs over someone.

“There was a cloud of fear over the community after the accident.”Có một đám mây sợ hãi bao trùm cộng đồng sau tai nạn.

“The cloud of fear made it hard to concentrate on work.”Đám mây sợ hãi khiến việc tập trung vào công việc trở nên khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần mô tả tâm trạng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện cảm xúc tiêu cực kéo dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...