Kho từ › Idioms · fear › a cloud of fear

a cloud of fear

B2 phr. 📁 Idioms · fear IELTS
Cảm giác lo âu hoặc lo lắng bao trùm ai đó.
UK /ə klaʊd ʌv fɪr/ · US /ə klaʊd ʌv fɪr/
A feeling of anxiety or worry that hangs over someone.
There was a cloud of fear over the community after the accident.
→ Có một đám mây sợ hãi bao trùm cộng đồng sau tai nạn.
The cloud of fear made it hard to concentrate on work.→ Đám mây sợ hãi khiến việc tập trung vào công việc trở nên khó khăn.
Đồng nghĩa
anxietytension
Collocations
live under a cloud of fearcreate a cloud of fear
🎯 IELTS: Sử dụng trong phần mô tả tâm trạng trong bài viết.
Cụm từ này thể hiện cảm xúc tiêu cực kéo dài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...