Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tiptoe around

/ˈtɪpˌtoʊ əˈraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

Tránh nói về một vấn đề nhạy cảm một cách trực tiếp. phr.

Định nghĩa · To avoid discussing a sensitive issue directly.

“He tiptoed around the subject of money during the meeting.”Anh ấy tránh nói trực tiếp về vấn đề tiền bạc trong cuộc họp.

“When discussing politics, she tends to tiptoe around.”Khi thảo luận về chính trị, cô ấy thường tránh nói thẳng.

Đồng nghĩa avoidskirt around

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tế nhị trong giao tiếp.

Ghi chú · Câu này chỉ việc tránh nói về điều nhạy cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...