Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remarkably different

/rɪˈmɑrkəbli ˈdɪfərənt/ B2 IELTS

Nghĩa

khác biệt rõ rệt hoặc độc đáo phr.

Định nghĩa · noticeably distinct or unique

“The two products are remarkably different in design.”Hai sản phẩm này khác biệt rõ rệt về thiết kế.

“Their opinions are remarkably different on this issue.”Ý kiến của họ khác biệt rõ rệt về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...