Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simulate scenarios

/ˈsɪmʊleɪt səˈnɛrioʊz/ B2 IELTS

Nghĩa

mô phỏng kịch bản phr.

Định nghĩa · to create a model to replicate real-life situations

“Scientists simulate scenarios to predict outcomes of experiments.”Các nhà khoa học mô phỏng kịch bản để dự đoán kết quả của thí nghiệm.

“It's useful to simulate scenarios in engineering design.”Việc mô phỏng kịch bản trong thiết kế kỹ thuật là hữu ích.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình mô phỏng một cách rõ ràng.

Ghi chú · Kịch bản cần được mô phỏng chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...