EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › simulate scenarios
simulate scenarios
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
mô phỏng kịch bản
UK /ˈsɪmʊleɪt səˈnɛrioʊz/
·
US /ˈsɪmʊleɪt səˈnɛrioʊz/
to create a model to replicate real-life situations
Scientists simulate scenarios to predict outcomes of experiments.
→ Các nhà khoa học mô phỏng kịch bản để dự đoán kết quả của thí nghiệm.
It's useful to simulate scenarios in engineering design.
→ Việc mô phỏng kịch bản trong thiết kế kỹ thuật là hữu ích.
Đồng nghĩa
model scenarios
Collocations
simulate real-world scenarios
simulate potential scenarios
🎯
IELTS:
Mô tả quy trình mô phỏng một cách rõ ràng.
Kịch bản cần được mô phỏng chi tiết.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...