Kho từ › Collocations · physics › discuss applications

discuss applications

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
thảo luận về ứng dụng
UK /dɪsˈkʌs əˈplɪkeɪʃənz/ · US /dɪsˈkʌs əˈplɪkeɪʃənz/
to talk about practical uses of theories or findings
We need to discuss applications of our research findings.
→ Chúng ta cần thảo luận về ứng dụng của các phát hiện nghiên cứu.
It's beneficial to discuss applications in real-world contexts.→ Việc thảo luận về ứng dụng trong các ngữ cảnh thực tế là có lợi.
Đồng nghĩa
talk about applications
Collocations
discuss practical applicationsdiscuss theoretical applications
🎯 IELTS: Cung cấp ví dụ cụ thể khi thảo luận về ứng dụng.
Ứng dụng cần được thảo luận rõ ràng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...