Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take interest

/teɪk ˈɪntrəst/ B1 IELTS

Nghĩa

quan tâm đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to care about something

“He takes an interest in science.”Anh ấy quan tâm đến khoa học.

“She takes a great interest in art.”Cô ấy rất quan tâm đến nghệ thuật.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sở thích trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự quan tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...