Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a liking

/teɪk ə ˈlaɪkɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu thích ai đó hoặc điều gì đó phr.

Định nghĩa · to start to like someone or something

“I took a liking to the new student.”Tôi đã bắt đầu thích học sinh mới.

“She took a liking to the book quickly.”Cô ấy đã nhanh chóng thích cuốn sách.

Đồng nghĩa likeenjoy

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cảm xúc trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi diễn tả cảm xúc tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...