Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote public accountability

/prəˈmoʊt ˈpʌblɪk əˈkaʊntəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích các hệ thống giữ cho chính phủ có trách nhiệm với công chúng. phr.

Định nghĩa · Encourage systems that hold government accountable to the public.

“Governments should promote public accountability to build trust.”Chính phủ nên thúc đẩy tính trách nhiệm công cộng để xây dựng lòng tin.

“Effective leaders promote public accountability in their policies.”Các nhà lãnh đạo hiệu quả thúc đẩy tính trách nhiệm công cộng trong chính sách của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để nêu rõ quan điểm trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh chính phủ và quản lý công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...