Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost marine tourism

/buːst ˈmɛr.iːn ˈtʊr.ɪ.zəm/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường du lịch liên quan đến đại dương phr.

Định nghĩa · to increase tourism related to the ocean

“Efforts to boost marine tourism can benefit local economies.”Nỗ lực tăng cường du lịch biển có thể mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương.

“We should promote activities that boost marine tourism.”Chúng ta nên thúc đẩy các hoạt động để tăng cường du lịch biển.

Mẹo IELTS · Dùng trong các bài viết về phát triển du lịch.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong các chiến dịch du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...