Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a favor for a friend

/du ə ˈfeɪvər fɔr ə frɛnd/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp bạn bằng cách làm điều tốt phr.

Định nghĩa · to help a friend by doing something nice

“He did a favor for a friend by lending him money.”Anh ấy đã giúp bạn mình bằng cách cho vay tiền.

“She wants to do a favor for her friend by cooking dinner.”Cô ấy muốn giúp bạn mình bằng cách nấu bữa tối.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về tình bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ giữa bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...