Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for sustainable fishing

/ˈædvəkeɪt fɔːr səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững phr.

Định nghĩa · to support fishing methods that do not harm the ocean

“Many groups advocate for sustainable fishing practices.”Nhiều nhóm ủng hộ các phương pháp đánh bắt cá bền vững.

“Advocating for sustainable fishing helps protect fish stocks.”Ủng hộ đánh bắt cá bền vững giúp bảo vệ nguồn cá.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của đánh bắt bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngữ cảnh bảo tồn biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...