when it rains, it pours
Nghĩa
Định nghĩa · when one bad thing happens, many others follow
“After losing his job, he also had car trouble; when it rains, it pours.”Sau khi mất việc, anh ấy cũng gặp rắc rối với xe; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.
“She got sick right after her finals; when it rains, it pours.”Cô ấy bị ốm ngay sau khi thi; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự không may trong viết.
Ghi chú · Dùng khi nhiều điều xấu xảy ra cùng lúc.