Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

when it rains, it pours

/wɛn ɪt reɪnz, ɪt pɔːrz/ B2 IELTS

Nghĩa

khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau phr.

Định nghĩa · when one bad thing happens, many others follow

“After losing his job, he also had car trouble; when it rains, it pours.”Sau khi mất việc, anh ấy cũng gặp rắc rối với xe; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.

“She got sick right after her finals; when it rains, it pours.”Cô ấy bị ốm ngay sau khi thi; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự không may trong viết.

Ghi chú · Dùng khi nhiều điều xấu xảy ra cùng lúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...