Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to present a framework

/tə prɪˈzɛnt ə ˈfreɪmˌwɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

để phác thảo một cấu trúc hoặc hệ thống để hiểu một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to outline a structure or system for understanding something

“The study aims to present a framework for analyzing social behavior.”Nghiên cứu nhằm phác thảo một cấu trúc để phân tích hành vi xã hội.

“We will present a framework for the proposed project.”Chúng tôi sẽ phác thảo một cấu trúc cho dự án được đề xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để trình bày cấu trúc của luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết mang tính học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...