Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tendency towards

/ˈtɛndənsi təˈwɔrdz/ B2 IELTS

Nghĩa

xu hướng về phr.

Định nghĩa · an inclination to behave in a certain way

“There is a tendency towards healthier eating habits.”Có một xu hướng về thói quen ăn uống lành mạnh hơn.

“The tendency towards remote work is increasing.”Xu hướng làm việc từ xa đang gia tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ xu hướng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...