Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › tendency towards

tendency towards

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
xu hướng về
UK /ˈtɛndənsi təˈwɔrdz/ · US /ˈtɛndənsi təˈwɔrdz/
an inclination to behave in a certain way
There is a tendency towards healthier eating habits.
→ Có một xu hướng về thói quen ăn uống lành mạnh hơn.
The tendency towards remote work is increasing.→ Xu hướng làm việc từ xa đang gia tăng.
Đồng nghĩa
inclination towardsleaning towards
Collocations
notice a tendency towardsshow a tendency towards
🎯 IELTS: Sử dụng để phân tích xu hướng trong bài viết.
Dùng để chỉ xu hướng trong xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...