Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › reaction for

reaction for

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
phản ứng cho
UK /riˈækʃən fɔr/ · US /riˈækʃən fɔr/
the response to a situation or event
The reaction for the new product was positive.
→ Phản ứng cho sản phẩm mới là tích cực.
His reaction for the award was gratitude.→ Phản ứng của anh ấy cho giải thưởng là lòng biết ơn.
Đồng nghĩa
response forreply for
Collocations
positive reaction fornegative reaction for
🎯 IELTS: Nêu rõ phản ứng trong phần viết.
Dùng để chỉ phản ứng với sự kiện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...