Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advantage to

/ədˈvæntɪdʒ tə/ B2 IELTS

Nghĩa

lợi thế cho phr.

Định nghĩa · a beneficial aspect of something

“There is a significant advantage to using this software.”Có một lợi thế đáng kể khi sử dụng phần mềm này.

“The advantage to this method is its simplicity.”Lợi thế của phương pháp này là sự đơn giản của nó.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi thế trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích lợi ích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...