Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

caught by surprise

/kɔt baɪ səˈpraɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Bị ngạc nhiên bất ngờ. phr.

Định nghĩa · To be unexpectedly surprised.

“I was caught by surprise when they threw me a birthday party.”Tôi đã bị ngạc nhiên khi họ tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi.

“She was caught by surprise at the sudden announcement.”Cô ấy đã bị ngạc nhiên trước thông báo đột ngột.

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để làm nổi bật cảm xúc trong câu chuyện.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm giác bị bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...