give someone food for thought
Nghĩa
Định nghĩa · to give someone something to think about
“His speech gave us all food for thought.”Bài phát biểu của anh ấy đã cho chúng tôi điều gì đó để suy nghĩ.
“The unexpected results gave the researchers food for thought.”Kết quả bất ngờ đã cho các nhà nghiên cứu điều gì đó để suy nghĩ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần phản hồi hoặc bình luận.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ những điều đáng suy ngẫm.