Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone food for thought

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn fuːd fɔːr θɔt/ B2 IELTS

Nghĩa

cho ai đó điều gì đó để suy nghĩ phr.

Định nghĩa · to give someone something to think about

“His speech gave us all food for thought.”Bài phát biểu của anh ấy đã cho chúng tôi điều gì đó để suy nghĩ.

“The unexpected results gave the researchers food for thought.”Kết quả bất ngờ đã cho các nhà nghiên cứu điều gì đó để suy nghĩ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần phản hồi hoặc bình luận.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những điều đáng suy ngẫm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...