Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cautious optimism

/ˈkɔːʃəs ˈɒptɪmɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Hy vọng nhưng nhận thức được những rủi ro tiềm ẩn. phr.

Định nghĩa · Hopeful but aware of potential risks.

“We have cautious optimism about the project's success.”Chúng tôi có hy vọng cẩn thận về sự thành công của dự án.

“Her cautious optimism helped her navigate difficulties.”Sự lạc quan cẩn thận của cô ấy giúp cô vượt qua khó khăn.

Mẹo IELTS · Giải thích rõ lý do cho sự lạc quan cẩn thận của bạn.

Ghi chú · Dùng khi cảm thấy hy vọng nhưng vẫn thận trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...