cautious optimism
Nghĩa
Định nghĩa · Hopeful but aware of potential risks.
“We have cautious optimism about the project's success.”Chúng tôi có hy vọng cẩn thận về sự thành công của dự án.
“Her cautious optimism helped her navigate difficulties.”Sự lạc quan cẩn thận của cô ấy giúp cô vượt qua khó khăn.
Mẹo IELTS · Giải thích rõ lý do cho sự lạc quan cẩn thận của bạn.
Ghi chú · Dùng khi cảm thấy hy vọng nhưng vẫn thận trọng.