Kho từ › Idioms · caution › cautious optimism

cautious optimism

B2 phr. 📁 Idioms · caution IELTS
Hy vọng nhưng nhận thức được những rủi ro tiềm ẩn.
UK /ˈkɔːʃəs ˈɒptɪmɪzəm/ · US /ˈkɔːʃəs ˈɒptɪmɪzəm/
Hopeful but aware of potential risks.
We have cautious optimism about the project's success.
→ Chúng tôi có hy vọng cẩn thận về sự thành công của dự án.
Her cautious optimism helped her navigate difficulties.→ Sự lạc quan cẩn thận của cô ấy giúp cô vượt qua khó khăn.
Đồng nghĩa
hopeful cautioncareful hope
Collocations
cautious optimism aboutcautious optimism for
🎯 IELTS: Giải thích rõ lý do cho sự lạc quan cẩn thận của bạn.
Dùng khi cảm thấy hy vọng nhưng vẫn thận trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...