Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay within your limits

/steɪ wɪˈðɪn jʊr ˈlɪmɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Biết khả năng của bạn và không vượt qua chúng. phr.

Định nghĩa · Know your abilities and don't exceed them.

“It's important to stay within your limits when exercising.”Điều quan trọng là biết khả năng của bạn khi tập thể dục.

“Always stay within your limits to avoid injury.”Luôn biết khả năng của bạn để tránh chấn thương.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cho việc hiểu rõ khả năng của bạn.

Ghi chú · Khuyên người khác không nên vượt quá khả năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...