Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood imagination

/ˈtʃaɪldhʊd ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Suy nghĩ sáng tạo và tưởng tượng trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Creative thinking and fantasy in childhood.

“Childhood imagination fuels creativity later in life.”Sự tưởng tượng thời thơ ấu thúc đẩy sự sáng tạo sau này trong cuộc sống.

“Encouraging childhood imagination can enhance problem-solving skills.”Khuyến khích sự tưởng tượng thời thơ ấu có thể cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề.

Đồng nghĩa creativityfantasy

Mẹo IELTS · Sử dụng tưởng tượng để làm phong phú thêm bài viết.

Ghi chú · Sự tưởng tượng thời thơ ấu rất phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...