Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

align interests

/əˈlaɪn ˈɪntrəsts/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng các mục tiêu và động lực là tương tự phr.

Định nghĩa · to ensure that goals and motivations are similar

“It's important to align interests between partners for success.”Điều quan trọng là phải đảm bảo rằng các mục tiêu giữa các đối tác là giống nhau để thành công.

“They held meetings to align interests and strategies.”Họ đã tổ chức các cuộc họp để đảm bảo rằng các mục tiêu và chiến lược là giống nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hợp tác trong phần thảo luận.

Ghi chú · Đảm bảo mục tiêu chung giúp tăng cường sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...