Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

result of

/rɪˈzʌlt ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

kết quả của điều gì đó phr.

Định nghĩa · the outcome or consequence of something

“The result of the experiment was surprising.”Kết quả của thí nghiệm rất bất ngờ.

“His success is the result of hard work.”Thành công của anh ấy là kết quả của sự chăm chỉ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả kết quả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về kết quả của một hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...