Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › view on

view on

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
quan điểm về điều gì đó
UK /vjuː ɑn/ · US /vjuː ɑn/
a personal opinion or perspective about something
His view on the matter is very insightful.
→ Quan điểm của anh ấy về vấn đề này rất sâu sắc.
I respect her view on climate change.→ Tôi tôn trọng quan điểm của cô ấy về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
opinion onperspective on
Collocations
personal view oncommon view on
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để trình bày ý kiến trong bài viết.
Dùng để diễn đạt quan điểm cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...