Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › view of

view of

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
cách nhìn nhận một điều gì đó
UK /vjuː ʌv/ · US /vjuː ʌv/
a particular way of considering or thinking about something
His view of the situation is quite different from mine.
→ Cách nhìn nhận của anh ấy về tình huống khá khác với tôi.
The view of the landscape was breathtaking.→ Cảnh quan nhìn từ đây thật ngoạn mục.
Đồng nghĩa
perspective ofopinion of
Collocations
different view ofcommon view of
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để trình bày quan điểm trong bài viết.
Dùng để chỉ cách nhìn nhận cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...