Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disease prevention

/dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Phòng ngừa bệnh là các chiến lược ngăn chặn sự lây lan bệnh tật ở cây trồng hoặc động vật. phr.

Định nghĩa · Strategies to stop the spread of diseases in crops or animals.

“Disease prevention is crucial for maintaining healthy crops.”Phòng ngừa bệnh là rất quan trọng để duy trì cây trồng khỏe mạnh.

“Farmers implement disease prevention measures to protect livestock.”Nông dân thực hiện các biện pháp phòng ngừa bệnh để bảo vệ gia súc.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các biện pháp phòng ngừa bệnh trong bài viết.

Ghi chú · Phòng ngừa bệnh giúp bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...