Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

harvest management

/ˈhɑːrvɪst ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý thu hoạch là các chiến lược giám sát việc thu hoạch cây trồng. phr.

Định nghĩa · Strategies for overseeing the harvest of crops.

“Harvest management is essential for maximizing yields.”Quản lý thu hoạch là rất quan trọng để tối đa hóa năng suất.

“Farmers use technology in harvest management processes.”Nông dân sử dụng công nghệ trong quy trình quản lý thu hoạch.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình quản lý thu hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Quản lý thu hoạch giúp bảo đảm năng suất cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...