Kho từ
› Collocations · agriculture › food accessibility
food accessibility
B2phr.📁 Collocations · agricultureIELTS
Khả năng tiếp cận thực phẩm là dễ dàng để có được thực phẩm cho tất cả mọi người.
UK /fuːd əkˈsɛsəˌbɪləti/ ·
US /fuːd əkˈsɛsəˌbɪləti/
The ease of obtaining food for all people.
Food accessibility is a major concern in urban areas.
→ Khả năng tiếp cận thực phẩm là một vấn đề lớn ở các khu vực đô thị.
Efforts are made to improve food accessibility for low-income families.→ Các nỗ lực được thực hiện để cải thiện khả năng tiếp cận thực phẩm cho các gia đình thu nhập thấp.