EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'get' › get attached to
get attached to
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'get'
IELTS
phát triển một mối liên kết mạnh mẽ
UK /ɡɛt əˈtæʧt tu/
·
US /ɡɛt əˈtæʧt tu/
to develop a strong connection or bond
I quickly got attached to my new puppy.
→ Tôi nhanh chóng gắn bó với chú cún con mới.
He got attached to the team after a few games.
→ Anh ấy đã gắn bó với đội sau vài trận đấu.
Đồng nghĩa
bond
connect
Collocations
get attached to someone
get attached to a place
🎯
IELTS:
Thêm phrasal verbs vào bài viết để thể hiện sự phong phú.
Dùng để nói về mối quan hệ cảm xúc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
get into
/ɡɛt ˈɪntu/
tham gia vào điều gì đó
get to
/ɡɛt tu/
đến một nơi nào đó
get under
/ɡɛt ˈʌndər/
đi bên dưới một cái gì đó
get with
/ɡɛt wɪð/
tham gia hoặc kết hợp với
get the point
/ɡɛt ðə pɔɪnt/
hiểu ý chính
get ahead of oneself
/ɡɛt əˈhɛd əv jʊrˈsɛlf/
hành động quá sớm hoặc tham vọng quá mức
get something done
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ dʌn/
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc
get under way
/ɡɛt ˈʌndər weɪ/
bắt đầu hoặc khởi động điều gì đó.
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'get'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...