Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drought management

/draʊt ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý hạn hán. phr.

Định nghĩa · Strategies to cope with water shortages in agriculture.

“Drought management is vital for farmers in dry regions.”Quản lý hạn hán rất quan trọng cho nông dân ở vùng khô hạn.

“Effective drought management can protect crops.”Quản lý hạn hán hiệu quả có thể bảo vệ cây trồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để chứng minh quan điểm.

Ghi chú · Quản lý hạn hán giúp bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...