Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gather knowledge

/ˈɡæðər ˈnɒlɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thu thập kiến thức phr.

Định nghĩa · to collect information and understanding

“Researchers gather knowledge through experiments.”Các nhà nghiên cứu thu thập kiến thức qua các thí nghiệm.

“We aim to gather knowledge about the universe.”Chúng tôi nhằm thu thập kiến thức về vũ trụ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh sự học hỏi trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm kiến thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...