existence
/ɪɡˈzɪstəns/ B1
Nghĩa
sự tồn tại
danh từ
Định nghĩa · The state of being alive or present.
“The existence of aliens is still a mystery.”Sự tồn tại của người ngoài hành tinh vẫn là một bí ẩn.
“His existence is a mystery to many.”Sự tồn tại của anh ấy là một bí ẩn với nhiều người.
Trái nghĩa
nonexistencedeath
Cụm hay dùng
existence of lifehuman existencequestion existence
Mẹo IELTS · Thảo luận về sự tồn tại trong các chủ đề triết học.
Ghi chú · Liên quan đến sự sống và hiện hữu.