Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look out at

/lʊk aʊt æt/ B1 IELTS

Nghĩa

nhìn ra v.

Định nghĩa · to gaze or observe from a place

“From my window, I can look out at the park.”Từ cửa sổ của tôi, tôi có thể nhìn ra công viên.

“They like to look out at the ocean from their balcony.”Họ thích nhìn ra đại dương từ ban công của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả cảnh vật trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về tầm nhìn từ một vị trí cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...