EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › illustrate phenomena
illustrate phenomena
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
minh họa hiện tượng
UK /ˈɪləstreɪt fəˈnɒmɪnə/
·
US /ˈɪləstreɪt fəˈnɒmɪnə/
to show examples of natural events or processes
Textbooks often illustrate phenomena with diagrams and images.
→ Sách giáo khoa thường minh họa hiện tượng bằng sơ đồ và hình ảnh.
We can illustrate phenomena through experiments and observations.
→ Chúng ta có thể minh họa hiện tượng thông qua thí nghiệm và quan sát.
Đồng nghĩa
demonstrate phenomena
exemplify phenomena
Collocations
illustrate scientific phenomena
illustrate physical phenomena
🎯
IELTS:
Sử dụng 'illustrate phenomena' để làm rõ ý tưởng của bạn trong bài viết.
Minh họa hiện tượng giúp hiểu rõ hơn về các khái niệm vật lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...