EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'look' › look to clarify
look to clarify
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'look'
IELTS
tìm kiếm sự hiểu biết hoặc giải thích rõ ràng hơn
UK /lʊk tə ˈklærɪˌfaɪ/
·
US /lʊk tə ˈklærɪˌfaɪ/
to seek more understanding or explanation
I look to clarify my doubts before the meeting.
→ Tôi tìm cách làm rõ những nghi ngờ của mình trước cuộc họp.
She looks to clarify the instructions given.
→ Cô ấy tìm cách làm rõ các hướng dẫn đã được đưa ra.
Đồng nghĩa
seek clarification
ask for explanation
Collocations
look to clarify misunderstandings
look to clarify details
🎯
IELTS:
Sử dụng trong phần thảo luận để thể hiện sự cầu thị.
Dùng để thể hiện ý muốn hiểu rõ hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
look after
/lʊk ˈæftər/
chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó
look to
/lʊk tu/
dựa vào ai đó để nhận sự giúp đỡ
look alive
/lʊk əˈlaɪv/
trở nên cảnh giác và năng động
look smart
/lʊk smɑrt/
trông gọn gàng và ăn mặc đẹp
look to the future
/lʊk tu ðə ˈfjuːtʃər/
nghĩ về những gì sẽ xảy ra sau này
look good
/lʊk ɡʊd/
trông hấp dẫn hoặc dễ chịu
look to the past
/lʊk tu ðə pæst/
nghĩ về các sự kiện trước đây
look for answers
/lʊk fɔr ˈænsərz/
tìm kiếm giải pháp hoặc lời giải thích
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'look'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...