Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

military alliances

B2 IELTS

Nghĩa

các thỏa thuận giữa các quốc gia để phòng thủ lẫn nhau. phr.

Định nghĩa · agreements between countries for mutual defense.

“Military alliances can deter potential aggressors.”Các liên minh quân sự có thể ngăn chặn những kẻ gây hấn tiềm tàng.

“NATO is one of the most prominent military alliances in the world.”NATO là một trong những liên minh quân sự nổi bật nhất thế giới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nói về an ninh quốc gia.

Ghi chú · Thường được ký kết trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...