Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civilians at risk

B2 IELTS

Nghĩa

những người không tham gia chiến đấu nhưng đang gặp nguy hiểm trong các cuộc xung đột. phr.

Định nghĩa · non-combatants who are in danger during conflicts.

“Civilians at risk need urgent protection during wars.”Những người dân thường gặp nguy hiểm cần được bảo vệ khẩn cấp trong các cuộc chiến.

“Efforts should focus on safeguarding civilians at risk.”Cần tập trung vào việc bảo vệ những người dân thường gặp nguy hiểm.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói về quyền con người.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc xung đột vũ trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...