Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go before

/ɡoʊ bɪˈfɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

xuất hiện trước một nhóm hoặc cơ quan có thẩm quyền. phr.

Định nghĩa · to appear in front of a group or authority.

“He will go before the committee tomorrow.”Anh ấy sẽ xuất hiện trước ủy ban vào ngày mai.

“She had to go before the judge.”Cô ấy phải xuất hiện trước thẩm phán.

Đồng nghĩa appearpresent

Mẹo IELTS · Chú ý ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...